quyến rũ

Học thuật
Thân thiện
quyến rũ

Một bông hoa có màu sắc quyến rũ thu hút con bướm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lôi kéo, hấp dẫn mạnh mẽ bằng một sức mạnh tinh thần, tình cảm hoặc thẩm mỹ nào đó, khiến người khác bị thu hút, say mê, khó lòng cưỡng lại. Hành động này có thể xuất phát từ vẻ đẹp, phong cách, tài năng, sự khéo léo hoặc thậm chí những thủ đoạn.
    • Làm cho ai đó đi chệch hướng, sa ngã bằng sự cám dỗ. Nghĩa này thường mang hàm ý tiêu cực, chỉ việc dùng sự hấp dẫn để dẫn dụ người khác vào con đường xấu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Âm nhạc của anh ấy sức quyến rũ lạ thường. (Âm nhạc của anh ấy khả năng lôi cuốn, hấp dẫn mạnh mẽ một cách khác thường.)
    • Kẻ xấu tìm cách quyến rũ các bạn trẻ bằng lối sống hưởng thụ. (Kẻ xấu tìm cách lôi kéo, dụ dỗ các bạn trẻ bằng lối sống hưởng thụ.)
    • Vẻ đẹp giản dị của ấy quyến rũ mọi ánh nhìn. (Vẻ đẹp giản dị của ấy thu hút, hấp dẫn mọi ánh nhìn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sức quyến rũ": khả năng thu hút, lôi cuốn mạnh mẽ của một người hay một vật.

    • Anh ấy sức quyến rũ đến từ sự thông minh hài hước. (Anh ấy khả năng thu hút mạnh mẽ xuất phát từ sự thông minh hài hước.)
  • "vẻ quyến rũ": vẻ ngoài hoặc biểu hiện gây cảm giác hấp dẫn, say mê.

    • ấy toát lên vẻ quyến rũ bí ẩn. ( ấy thể hiện ra vẻ hấp dẫn một cách bí ẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Quyến luyến (động từ): bịn rịn, không muốn rời xa (thể hiện tình cảm gắn bó sâu nặng, thường sau một thời gian gần gũi).

    • quyến luyến mẹ không chịu rời. ( bịn rịn, không muốn rời xa mẹ.)
  • Quyến dụ (động từ): dụ dỗ, lôi kéo (thường với mục đích xấu, mang sắc thái tiêu cực hơn "quyến rũ").

    • Bọn tội phạm tìm cách quyến dụ thanh thiếu niên. (Bọn tội phạm tìm cách dụ dỗ thanh thiếu niên.)
Từ đồng nghĩa
  • Lôi cuốn: thu hút, hấp dẫn mạnh mẽ.
  • Hấp dẫn: sức thu hút, lôi kéo.
  • Cám dỗ: (thường tiêu cực) kích thích ham muốn, dụ dỗ làm điều sai trái.
Từ trái nghĩa
  • Xua đuổi: làm cho phải tránh xa, rời đi.
  • Khiến ghét: làm cho trở nên đáng ghét, không ưa.
  • Chán ngán: gây cảm giác nhàm chán, không còn hứng thú.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mê hoặc, quyến rũ: (thường dùng cùng nhau để nhấn mạnh) sức hấp dẫn đến mức làm cho mê muội, mất tỉnh táo.
    • Lời đường mật mê hoặc, quyến rũ lòng người. (Lời nói ngọt ngào sức hấp dẫn, lôi cuốn khiến lòng người mê muội.)
quyến rũ

Một bông hoa có màu sắc quyến rũ thu hút con bướm.

  1. đgt. Lôi kéo bằng sức hấp dẫn:quyến rũ bằng sắc đẹp dùng tiền tài để quyến rũ.